Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TIẾT 39- KT CHƯƠNGI- SH6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:43' 09-11-2011
Dung lượng: 16.3 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:43' 09-11-2011
Dung lượng: 16.3 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 CHƯƠNG I
SỐ HỌC 6
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tính chất chia hết của một tổng
Biết được một tổng đã cho chia hết cho số nào.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm
5%
1
0,5 điểm
5%
Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
Nhận biết số nào chia hết, không chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Ghép được các chữ số trong 4 chữ số cho trước, để được số có 3 chữ số chia hết cho 9, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5..
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 điểm
15%
2
2 điểm
20%
5
3,5 điểm
35%
Số nguyên tố, hợp số.
Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.
Dựa vào ước của một số nguyên tố để tìm số chưa biết (Tìm x).
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm
5%
1
1 điểm
10%
2
1,5 điểm
15%
Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
Nhận ra tất cả các ước của một số.
Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số. Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán đố liên quan.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm
5%
2
4 điểm
40%
3
4,5 điểm
45%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%
2
2 điểm
20%
2
4 điểm
40%
1
1 điểm
10%
11
10 điểm
100%
PHÒNG GD&ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
TRƯỜNG THCS CÁT HIỆP MÔN: SỐ HỌC 6
Họ và tên:……………………
Lớp:………..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
I/TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Tập hợp là tập hợp tất cả các ước của số:
A) 6 B) 12 C) 24 D) 36
Câu 2 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:
A) 2 B) 4 C) 6 D) 8
Câu 3 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:
A) 3 B) 5 C) 7 D) 9
Câu 4 : Khẳng định nào sau đây sai ?
A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
C) Số 1 chỉ có một ước số D) Số 47 là hợp số.
Câu 5 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
A) 450 B) 315 C) 999 D) 2010
Câu 6 : Tổng: 3.5.7.9 + 200 chia hết cho số nào sau đây ?
A) 9 B) 7 C) 5 D) 3
Câu7) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }
Câu 8).Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .
A. 3 và 6 B. 4 và 5 C. 2 và 8 D. 9 và 12
II – TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Bài 1 :(1 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 3, 4, 5 hãy ghép thành các số tự
nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:
a/ Chia hết cho 9.
b/ Chia hết
SỐ HỌC 6
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tính chất chia hết của một tổng
Biết được một tổng đã cho chia hết cho số nào.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm
5%
1
0,5 điểm
5%
Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
Nhận biết số nào chia hết, không chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Ghép được các chữ số trong 4 chữ số cho trước, để được số có 3 chữ số chia hết cho 9, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5..
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 điểm
15%
2
2 điểm
20%
5
3,5 điểm
35%
Số nguyên tố, hợp số.
Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.
Dựa vào ước của một số nguyên tố để tìm số chưa biết (Tìm x).
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm
5%
1
1 điểm
10%
2
1,5 điểm
15%
Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
Nhận ra tất cả các ước của một số.
Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số. Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán đố liên quan.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm
5%
2
4 điểm
40%
3
4,5 điểm
45%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%
2
2 điểm
20%
2
4 điểm
40%
1
1 điểm
10%
11
10 điểm
100%
PHÒNG GD&ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
TRƯỜNG THCS CÁT HIỆP MÔN: SỐ HỌC 6
Họ và tên:……………………
Lớp:………..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
I/TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Tập hợp là tập hợp tất cả các ước của số:
A) 6 B) 12 C) 24 D) 36
Câu 2 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:
A) 2 B) 4 C) 6 D) 8
Câu 3 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:
A) 3 B) 5 C) 7 D) 9
Câu 4 : Khẳng định nào sau đây sai ?
A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
C) Số 1 chỉ có một ước số D) Số 47 là hợp số.
Câu 5 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
A) 450 B) 315 C) 999 D) 2010
Câu 6 : Tổng: 3.5.7.9 + 200 chia hết cho số nào sau đây ?
A) 9 B) 7 C) 5 D) 3
Câu7) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }
Câu 8).Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .
A. 3 và 6 B. 4 và 5 C. 2 và 8 D. 9 và 12
II – TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Bài 1 :(1 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 3, 4, 5 hãy ghép thành các số tự
nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:
a/ Chia hết cho 9.
b/ Chia hết
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất