THÔNG TIN ADMIM

%name
Admin: Phạm Văn Lưu
Sinh nhật: 31 -12- 1961
Ảnh admin: Chưa có
Đơn vị CT: Trường THCS Cát Hiệp - PC
Chuyên môn: TOÁN THPT
Địa chỉ: TT Ngô Mây - P.Cát- Bình Định
Liên hệ Email: vanluu61@yahoo.com
Gửi ý kiến cho admin Tại đây
ĐT liên hệ: 01652827546
Lập Website: 28 – 04 – 2011

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT THÀNH VIÊN

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Viet_chu_v.swf Don_thuc_dong_dang2.jpg Flash_nen_181.swf Banner_Tet.swf Co_bong_ngay_tet.swf Tet_nguyen_danswf.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 39- KT CHƯƠNGI- SH6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lưu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:43' 09-11-2011
    Dung lượng: 16.3 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 CHƯƠNG I
    SỐ HỌC 6

    Cấp độ

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Tính chất chia hết của một tổng
    Biết được một tổng đã cho chia hết cho số nào.
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    
    
    
    
    
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
    Nhận biết số nào chia hết, không chia hết cho 2, 3, 5, 9.
    Ghép được các chữ số trong 4 chữ số cho trước, để được số có 3 chữ số chia hết cho 9, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5..
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5 điểm
    15%
    
    
    2
    2 điểm
    20%
    
    
    
    
    5
    3,5 điểm
    35%
    
    Số nguyên tố, hợp số.
    Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.
    
    
    Dựa vào ước của một số nguyên tố để tìm số chưa biết (Tìm x).
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    
    
    
    
    1
    1 điểm
    10%
    2
    1,5 điểm
    15%
    
    Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
    Nhận ra tất cả các ước của một số.
    
    Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số. Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán đố liên quan.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    
    
    2
    4 điểm
    40%
    
    
    3
    4,5 điểm
    45%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    6
    3 điểm
    30%
    
    
    2
    2 điểm
    20%
    
    2
    4 điểm
    40%
    
    1
    1 điểm
    10%
    11
    10 điểm
    100%
    
    
    PHÒNG GD&ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
    TRƯỜNG THCS CÁT HIỆP MÔN: SỐ HỌC 6
    Họ và tên:……………………
    Lớp:………..

    Điểm
    Lời phê của Thầy(Cô)

    
    I/TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1 : Tập hợp là tập hợp tất cả các ước của số:
    A) 6 B) 12 C) 24 D) 36
    Câu 2 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:
    A) 2 B) 4 C) 6 D) 8
    Câu 3 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:
    A) 3 B) 5 C) 7 D) 9
    Câu 4 : Khẳng định nào sau đây sai ?
    A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
    C) Số 1 chỉ có một ước số D) Số 47 là hợp số.
    Câu 5 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
    A) 450 B) 315 C) 999 D) 2010
    Câu 6 : Tổng: 3.5.7.9 + 200 chia hết cho số nào sau đây ?
    A) 9 B) 7 C) 5 D) 3
    Câu7) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
    A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }
    Câu 8).Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .
    A. 3 và 6 B. 4 và 5 C. 2 và 8 D. 9 và 12
    II – TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
    Bài 1 :(1 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 3, 4, 5 hãy ghép thành các số tự
    nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:
    a/ Chia hết cho 9.
    b/ Chia hết
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    HOA LY